Ngành Quản Trị Khách Sạn Tiếng Anh Là Gì

 - 

Vào những năm gần đây, chuyên ngành quản trị du lịch khách sạn đang là dần trở thành một ngành nghề phát triển đối với giới trẻ Việt Nam. Khi trải nghiệm ở nhiều vị trí khác nhau như quản lý lễ tân , phục vụ bàn, phục vụ phòng,…. các bạn sẽ có cơ hội tiếp xúc với rất nhiều vị khách du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam.

Bạn đang xem: Ngành quản trị khách sạn tiếng anh là gì



Xem thêm: Vận Động Tinh Là Gì ? Tìm Hiểu Vận Động Tinh Ở Trẻ Mầm Non Tìm Hiểu Vận Động Tinh Ở Trẻ Mầm Non

Chính vì vậy mà để có thể duy trì ở vị trí tốt, và có nhiều cơ hội thăng tiến lên các vị trí cao hơn, thì kỹ năng mềm và kỹ năng giao tiếp tiếng Anh là vô cùng cần thiết. Bài viết này chúng tôi muốn gửi đến đọc giả các thuật ngữ và cụm từ vựng tiếng Anh giao tiếp cần thiết nhất mà các quản trị viên cần biết.

*

Thuật ngữ tiếng Anh dành cho nhà quản trị du lịch khách sạn

Các thuật ngữ tiếng Anh sau đây dành cho người quản trị du lịch khách sạn sử dụng thường xuyên để giao tiếp với khách hàng và nhân viên:

Hostel /ˈhɑːstl/ / motel /moʊˈtel/: khách sạn nhỏ và thường rẻ hơn, phòng trọ, nhà nghỉAdjoining Rooms /əˈdʒɔɪnɪŋ/ /rʊms/: 2 phòng chung một bức váchInn /ɪn/: từ cổ của nhà nghỉ, phòng trọBed and Breakfast /bed/ /ən/ /ˈbrekfəst/: khách sạn có phục vụ bữa sángTwin Room /twɪn/ /rʊm/: phòng 2 giường đơnFull board /ˌfʊl ˈbɔːrd/: khách sạn có phục vụ các bữa ăn trong cả ngàyKing-Size Bed /ˈkɪŋ saɪz/ /bed/: giường cỡ toSingle Room /ˈsɪŋɡl/ /rʊm/: phòng có giường đơnRoom Service /rʊm/ /ˈsɜːrvɪs/: dịch vụ phòngFront Door /ˌfrʌnt ˈdɔːr/: cửa trướcDouble Room /ˌdʌbl ˈruːm/: phòng đôiVacancy /ˈveɪkənsi/: phòng trốngLuggage /ˈlʌɡɪdʒ/ / Baggage /ˈbæɡɪdʒ/: hành lý, túi xáchTriple Room /ˈtrɪpl/ /rʊm/: phòng ba giườngSingle Bed /ˌsɪŋɡl ˈbed/: giường đơnPillowcase /ˈpɪloʊkeɪs/ / Linen /ˈlɪnɪn/: áo gốiLuggage Cart /ˈlʌɡɪdʒ/ /kɑːrt/: xe đẩy hành lýSofa Bed /ˈsoʊfə bed/ / Pull-Out Couch /ˈpʊl aʊt/ /kaʊtʃ/: ghế sô-pha có thể dùng như giườngQueen Size Bed /ˈkwiːn saɪz/ /bed/: giường lớn hơn giường đôiEn-Suite Bathroom /ˌɑ̃ː ˈswiːt/ /ˈbæθruːm/: phòng tắm trong phòng ngủRoom Number /rʊm/ /ˈnʌmbər/: số phòngHotel Manager /hoʊˈtel/ /ˈmænɪdʒər/: quản lý khách sạnMaid /meɪd/ / Housekeeper /ˈhaʊskiːpər/: phục vụ phòngWake-Up Call /ˈweɪk ʌp kɔːl/: dịch vụ gọi báo thứcVending machine /ˈvendɪŋ məʃiːn/: máy bán hàng tự động (thường bán đồ ăn vặt và nước uống)Porter /ˈpɔːrtər/ / Bellboy /ˈbelbɔɪ/: người giúp khuân hành lýIce Machine /aɪs məʃiːn /: máy làm đáMaximum capacity /ˈmæksɪməm/ /kəˈpæsəti/: số lượng người tối đa cho phépFire Escape /ˈfaɪər ɪskeɪp/: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạnParking Lot /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/: bãi đỗ xeBeauty Salon /ˈbjuːti sælɑːn/: thẩm mỹ việnTo check out /tʃek/ /aʊt/: trả phòngCoffee Shop /ˈkɔːfi ʃɑːp/: quán cà phêParking Pass /ˈpɑːrkɪŋ/ /pæs/: thẻ giữ xeSwimming Pool /ˈswɪmɪŋ puːl/: bể bơiGames Room /ˈɡeɪmz/ /rʊm/: phòng trò chơiLate Charge /leɪt/ /tʃɑːrdʒ/: phí trả thêm khi lố giờTo book /bʊk/: đặt phòngHotel lobby /hoʊˈtel/ /ˈlɑːbi/: sảnh khách sạnCheck-in /ˈtʃek ɪn/: sự nhận phòngTo pay the bill /peɪ/ /ðə/ /bɪl/: thanh toánCheck-out /’tʃek aʊt/: sự trả phòngHot Tub /ˈhɑːt tʌb/ / Jacuzzi /dʒəˈkuːzi/ / Whirl Pool /wɜːrl/ /puːl/: hồ nước nóngTo check in /ˈtʃek/ /ɪn/: nhận phòng

Người quản trị du lịch khách sạn cần vừa quản lý tốt nhân viên vừa kinh doanh tốt, làm hài lòng khách hàng. cdspninhthuan.edu.vn – TIẾNG ANH CHO NGƯỜI ĐI LÀM hi vọng bài viết trên đây có thể giúp các nhà quan tri du lich khach san tìm được cho mình một vị trí thật tốt trong các công ty, khách sạn lớn.

Xem thêm: " Brow Là Gì, Nghĩa Của Từ Brow, Nghĩa Của Từ Brow


*
Khóa học tiếng Anh dành riêng cho nhà quản lý – VIP 1:1

cdspninhthuan.edu.vn là tổ chức chuyên sâu đào tạo tiếng Anh cho người đi làm duy...