Là Gì? Nghĩa Của Từ Hanging Là Gì, (Từ Điển Anh 'Wall Hanging' Là Gì

 - 
một mảnh vải trang trí lớn hoặc vật liệu khác được treo trên tường của một căn phòng.

Bạn đang xem: Là gì? nghĩa của từ hanging là gì, (từ Điển anh 'wall hanging' là gì


Ví dụ: Wishman loves to lớn move away from the action, from the groping và humping và onto lớn inanimate objects like a fruit basket or a clown wall hanging .

Xem thêm: Qtv Là Gì ? Qtv Là Gì, Nghĩa Của Từ Qtv


Wishman thích di chuyển ra khỏi hành động, từ mò mẫm và nhún nhường và vào các vật vô tri như giỏ trái cây hoặc treo tường chú hề.


Ví dụ: The impression of a child's h& or foot can be pressed inkhổng lồ modeling clay to lớn make a wall hanging or quichồng drying cement to lớn make a garden stepping stone.

Ấn tượng về bàn tay hoặc bàn chân của một đứa trẻ có thể được ấn vào đất sét mô hình để làm một bức tường treo hoặc làm khô xi măng nkhô giòn chóng để làm một bước đệm vườn.


Ví dụ: A confrontation ensued & Goligoski threw a potted plant, damaged a wall hanging and scattered other items in the office.

Một cuộc đối đầu xảy ra sau đó và Goligoski đã ném một chậu cây, làm hỏng một bức tường treo và làm rơi vãi các vật dụng khác vào văn phòng.


Ví dụ: Then there was a moment of shame, so we put up a wall hanging to lớn cover it from the gaze of mere mortals.

Sau đó, có một khoảnh khắc xấu hổ, vì vậy chúng tôi dựng lên một bức tường treo để đậy nó khỏi ánh mắt của những người phàm trần.


Ví dụ: Wedding guests can sign a large matte of a photo frame, a specially made platter, or a fabric wall hanging .

Khách dự tiệc cưới có thể ký một tấm mờ lớn của khung ảnh, đĩa được làm đặc biệt hoặc treo tường bằng vải.


Ví dụ: The domestic world and the conflict in Southeast Asia coincide again in Diaper Pattern, in which texts printed on a wall hanging made from her son's used diapers present a hypocritical apologia for the war in Vietnam.

Thế giới trong nước và cuộc xung đột ở Đông Nam Á lại trùng khớp với Mô hình tã, vào đó các văn bản được in trên tường treo từ tã của nam nhi bà đã đưa ra lời xin lỗi đạo đức giả mang đến cuộc chiến ở Việt Nam.


Ví dụ: Wishman loves lớn move away from the action, from the groping and humping & onlớn inanimate objects like a fruit basket or a clown wall hanging .

Wishman thích di chuyển ra khỏi hành động, từ mò mẫm và nhún nhường và vào các vật vô tri như giỏ trái cây hoặc treo tường chú hề.


Ví dụ: Using yarn và needle, my mother would then transfer that highly geometric pattern khổng lồ cloth, creating a wall hanging , a pillow cover, or some other decorative sầu article.

Sử dụng sợi và kim, mẹ tôi sau đó sẽ chuyển mô hình hình học cao đó sang trọng vải, tạo ra một giá treo tường, vỏ gối hoặc một số vật phẩm trang trí khác.


Ví dụ: A colourful wall hanging called The History Of York will soon be revealed to the public.

Một bức tường treo đầy màu sắc có tên The History Of York sẽ sớm được tiết lộ đến công chúng.


Ví dụ: Not only used as a wall hanging , the work can also be used for handbags, key rings, baby shoes, clothes và a gift to lớn your lover.

Không chỉ được sử dụng như một bức tnhóc con treo tường, tác phẩm còn có thể được sử dụng mang đến túi xách, vòng chìa khóa, giày em bé, quần áo và một món quà mang lại người yêu của bạn.


Ví dụ: The chất lượng & intricate work makes for beautiful wall hanging of all shapes and sizes.

Chất lượng và công việc phức tạp làm mang lại treo tường đẹp của tất cả các hình dạng và kích cỡ.


Ví dụ: The sole concession to any interest outside right-wing politics is a wall hanging of an African jungle scene.

Sự nhượng bộ duy nhất mang đến bất kỳ lợi ích nào bên ngoài chính trị cánh hữu là một bức tường treo trên một khung cảnh rừng rậm châu Phi.


Ví dụ: There are even scraps of their garments, including a cuff from a sleeve, & a possible wall hanging .

Thậm chí còn có các mảnh vụn của quần áo của họ, bao gồm một vòng bít từ tay áo và có thể treo tường.


Ví dụ: Everywhere you look, each piece of furniture, picture, decoration and wall hanging is a priceless treasure collected over the centuries by Kings and Queens.

Bất cứ nơi nào bạn nhìn thấy, mỗi mảnh đồ nội thất, hình ảnh, trang trí và treo tường là một kho báu vô giá được thu thập qua nhiều thế kỷ bởi các vị vua và hoàng hậu.


Ví dụ: The whole group decided khổng lồ turn the panels into a wall hanging with pockets that the children could then put any worries or thoughts inkhổng lồ.

Cả nhóm quyết định biến những tấm gỗ thành một bức tường treo với những chiếc túi mà sau đó bọn trẻ có thể đặt bất kỳ lo lắng hay suy nghĩ nào.


Ví dụ: When not in use the rug will be displayed as a wall hanging , said a spokeswoman for the centre.

Lúc không sử dụng, tấm thảm sẽ được hiển thị dưới dạng treo tường, người phát ngôn của trung tâm đến biết.


Ví dụ: One of my mentors in life, the thiết kế guru Sara Little Turnbull, gave me a wall hanging with a quote from her speech at the 1992 Corporate Design Foundation Conference.

Một vào những người cố vấn của tôi vào cuộc sống, chuyên gia thiết kế Sara Little Turnbull, đã đến tôi một bức tường treo với một trích dẫn từ bài phát biểu của cô tại Hội nghị Quỹ Thiết kế Doanh nghiệp năm 1992.


Ví dụ: The pupils are also going to make a wall hanging for Mrs Hargett khổng lồ take lớn Sri Lanka as a gift for the children.

Các học sinch cũng sẽ làm một bức tường treo để bà Hargett mang đến Sri Lanka để làm quà đến trẻ em.


Ví dụ: Her first image for a wall hanging was something her grandmother used to lớn talk about.

Hình ảnh đầu tiên của cô mang lại một bức tường treo là thứ mà bà cô thường nói đến.


Ví dụ: A wall hanging discovered in a 5th century tomb in Pazyryk, clearly shows a Sarmatian rider mounted on a ridged saddle tree with pronounced pommel and cantle but no stirrups.

Một bức tường treo được phát hiện trong một ngôi mộ từ thế kỷ thứ 5 ở Pazyryk, mang đến thấy rõ ràng một người cưỡi ngựa Sarmatian được gắn trên một cây yên ngựa có rìa với pommel và cantle rõ rệt nhưng không có tiếng khuấy.


Ví dụ: A hand-stitched wall hanging , made by Jane Makhubele, beautifully conveys this point.

Một bức tường khâu tay, được thực hiện bởi Jane Makhubele, đẹp truyền tải điểm này.


wall germander, wall in, wall of silence, wall pellitory, wall pepper, wall rocket, wall rue, wall rue spleenwort, wall st., wall tent, wall unit, wall up, wall-paperer, walla walla, wallace,
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Với triết xuất thực đồ gia dụng cơ học Loại bỏ nkhô nóng ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nhanh hao, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Lsf Là Phí Gì, Mức Thu Bao Nhiêu Và Bên Nào Trả? Phụ Phí Giảm Thải Lưu Huỳnh Cho Tàu Biển

Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô hanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com