Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ cdspninhthuan.edu.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Ham học tiếng anh là gì

an actor whose style of acting is artificial and old-fashioned, often using movements and emotions that are too obvious:
The resultant meat, full of intramuscular fat, produces hams that can age for 2 or more years without desiccation.
Their prescribed rituals conserved the pastors" energies for the rest of their work, especially for the spiritual counselling which was restored to them from ham-handed amateurs.
It is likely that the editors felt that if they did not censor their own publications voluntarily, they would eventually encounter more ham-fisted outside review by the government.
Imported meat is being sold as domestic produce, rotten meat is often on sale and then there is the case of the fake ham.
As to the cuts themslves, there can be no objection to the cutting down of such luxuries as boiled ham and other things.
The panorama of activities presented by this show was breathtaking—music, ballet, drama, cycling, gardening, archaeology, swimming, football, painting, ham radio and studies of all sorts.
Allocations, of imported boneless beef for the production of boiled beef ham have now ceased in view of the meat supply position.
Even though the take-up was down, there was a greater consumption of bacon, and in addition a much greater consumption of ham.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên cdspninhthuan.edu.vn cdspninhthuan.edu.vn hoặc của cdspninhthuan.edu.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

Xem thêm: Thế Hệ Xe Muscle Car Là Gì ? 10 Mẫu Xe 'Cơ Bắp' Tốt Nhất Của Mỹ





Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập cdspninhthuan.edu.vn English cdspninhthuan.edu.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

Xem thêm: " Chiclet Keyboard Là Gì ? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa Chiclet Keyboard Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語