Darn Là Gì

 - 
to repair a hole or a piece of clothing with long stitches across the hole and other stitches across them:


Bạn đang xem: Darn là gì

 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ cdspninhthuan.edu.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


to repair a hole or a piece of clothing with long stitches across the hole and other stitches woven across them:
Politically conservative, they stood up for small shopkeepers and artisans, distrusted advertising and preferred "quality" to cheapness and darning to new clothes.
Most of them are a darn sight better off than people who have the guts and independence to rent privately or buy property.
A strong manufacturing base is, however, a darn sight better than a whole load of leisure centres and supermarkets.
If he watches in the days ahead, he may realise that our commitment is a darn sight more than his party"s commitment to defence.
We will be in a position to safeguard such bus routes only when the public have made darn sure that they have changed the situation.
We prefer a concrete buttress dam rather than a rock-filled darn, because a concrete dam would be more pleasing aesthetically and would be safer.
Last year, it was darn cold in this country, cold almost everywhere, to the point that even in this place it was freezing cold.
Behind the darn which requires to be raised and raised and raised, a heavy, overwhelming, overpowering great flood of water is rising.
I was brought up in such a background and as a boy saw conditions which were a darn sight worse than whatever applies today.
My point is simpler than that: they are taking money to which they are not entitled, and they will make darn sure that they do not pay for any deficits.
They might be inconvenient to householders, who may not be allowed to flush their toilets during a period of flooding, but that is a darn sight better than the alternative.


Xem thêm: Arp Binding Là Gì - Arp Bind Mac Address Là Gì

The only difference customers will notice is that they will go in with their card rather than their order book—and it will be a darn sight safer as a result.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên cdspninhthuan.edu.vn cdspninhthuan.edu.vn hoặc của cdspninhthuan.edu.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập cdspninhthuan.edu.vn English cdspninhthuan.edu.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt


Xem thêm: Damping Factor Là Gì ? Tìm Hiểu Chi Tiết Thông Số Df Của Amplifier

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}