con vẹt tiếng anh

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to parrot
Phân kể từ hiện tại tại parroting
Phân kể từ vượt lên khứ parroted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại parrot parrot hoặc parrotest¹ parrots hoặc parroteth¹ parrot parrot parrot
Quá khứ parroted parroted hoặc parrotedst¹ parroted parroted parroted parroted
Tương lai will/shall² parrot will/shall parrot hoặc wilt/shalt¹ parrot will/shall parrot will/shall parrot will/shall parrot will/shall parrot
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại parrot parrot hoặc parrotest¹ parrot parrot parrot parrot
Quá khứ parroted parroted parroted parroted parroted parroted
Tương lai were to parrot hoặc should parrot were to parrot hoặc should parrot were to parrot hoặc should parrot were to parrot hoặc should parrot were to parrot hoặc should parrot were to parrot hoặc should parrot
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại parrot let’s parrot parrot
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.