AWL LÀ GÌ

 - 
một công cụ nhọn nhỏ được sử dụng để xuyên lỗ, đặc biệt là trong domain authority.

Bạn đang xem: Awl là gì


Ví dụ: A groove down one side of the triangle makes short work of sharpening fish hooks, awls , etc.

Xem thêm: 141 Món Củ Sen Nấu Gì ? Củ Sen Nấu Món Gì Ngon? Củ Sen Nấu Món Gì Ngon


Một rãnh xuống một bên của hình tam giác làm mang đến công việc ngắn làm sắc nét lưỡi câu, dùi, v.v.


Ví dụ: Using an awl or heavy needle, poke two holes through the spine of the book khổng lồ thread the waxed linen through.

Sử dụng kim hoặc dùi nặng, chọc hai lỗ xuyên qua cột sống của cuốn sách để luồn vải lanh qua sáp.


Ví dụ: One may even hear the mô tả tìm kiếm ‘It feels lượt thích an awl (knife, screw, etc.) has been driven in & is being twisted.’

Người ta thậm chí có thể nghe mô tả 'Nó có cảm giác như một cái dùi (dao, ốc vít, v.v.) đã được lái vào và đang bị xoắn lại.'


Ví dụ: Next using an awl và drill, I drilled holes into lớn their metal where needed.

Tiếp theo sử dụng dùi và khoan, tôi khoan lỗ vào kim loại của chúng Khi cần thiết.


Ví dụ: Make a hole in the template where the knob should be drilled with an awl or nail.

Tạo một lỗ trên mẫu trong đó núm phải được khoan bằng dùi hoặc đinch.


Ví dụ: Blinded at the age of three in an accident with a sharp awl or knife when he was playing with the tools in his father's workshop, he would never have any memory of being sighted.

Bị mù ở tuổi lên bố trong một tai nạn với một cây dùi cui xuất xắc con dao sắc bén Khi anh đang chơi với các dụng cụ trong xưởng của cha mình, anh sẽ không bao giờ có bất kỳ ký ức nào về việc bị nhìn thấy.


Ví dụ: Once the cabinets are marked lightly in pencil, use an awl or a center punch lớn create an indentation at the desired spot.

khi các tủ được đánh dấu nhẹ bằng bút chì, sử dụng dùi hoặc cú đấm trung tâm để tạo vết lõm tại vị trí hy vọng muốn.


Ví dụ: Use the awl to make holes at the pin marks just above the topstitching.

Sử dụng dùi để tạo các lỗ ở điểm đánh dấu tức thì phía trên đỉnh.


Ví dụ: Use an awl or a center punch & punch a small hole at the template's center points, then remove the template.

Sử dụng dùi hoặc cú đấm trung tâm và đục một lỗ nhỏ tại các điểm trung tâm của mẫu, sau đó xóa mẫu.


Ví dụ: Start your screw hole with an awl by tapping gently with a hammer or a soft-face mallet.

Bắt đầu lỗ vít của bạn bằng một cái dùi bằng cách gõ nhẹ bằng búa hoặc vồ mặt mềm.


Ví dụ: I opened my leatherman & used the awl lớn bore a small hole.

Tôi mở người da của mình và sử dụng dùi để khoét một lỗ nhỏ.


Ví dụ: The awl cuts a tidy hole in the leather that will cthảm bại up tight around the thread as it is sewn, leaving a watertight stitch.

Awl cắt một lỗ gọn gàng trong da sẽ đóng chặt xung quanh sợi chỉ Lúc nó được khâu, để lại một khâu kín nước.


Ví dụ: They are relatively inexpensive, are available in hundreds of colors, và are easily installed with a screwdriver & an awl .

Chúng tương đối rẻ tiền, có sẵn trong hàng trăm màu sắc, và dễ dàng cài đặt với một tuốc nơ vít và dùi.


Ví dụ: Punch holes using an awl approximately 1 3/8 inches apart, leaving a minimum of 3/8 inches at the top and bottom.

Đục lỗ bằng cách sử dụng một awl cách nhau khoảng 1 3/8 inch, để lại tối thiểu 3/8 inch ở trên cùng và dưới cùng.


Ví dụ: Each side of the Leatherman houses different tools: a bottle opener, small, medium và large screwdrivers, a Phillips head, a tệp tin, an awl and a knife blade.

Mỗi bên của Leatherman chứa các dụng cụ khác nhau: dụng cụ mở cnhị, tua vít nhỏ, vừa và lớn, đầu Phillips, tập tin, dùi và lưỡi dao.


Ví dụ: A groove sầu down one side of the triangle makes short work of sharpening fish hooks, awls , etc.

Một rãnh xuống một bên của hình tam giác làm cho công việc ngắn làm sắc nét lưỡi câu, dùi, v.v.


Ví dụ: Lastly, it appears unlikely that the tools classified as ‘drills’ functioned in such a capacity; instead, these tools probably were used as awls for perforating hides.

Cuối cùng, dường như các công cụ được phân loại là 'máy khoan' hoạt động với công suất như vậy; cố kỉnh vào đó, những công cụ này có thể được sử dụng như những cái dùi để giấu lỗ.


Ví dụ: Arrows and barbed harpoons were placed near the right leg; milling stones, awls , chisels, knives, and other offerings were set khổng lồ the left of the toàn thân.

Mũi tên và dây thép sợi được đặt gần chân phải; đá mài, awls, đục, dao và các dịch vụ khác được đặt ở bên trái của cơ thể.


Ví dụ: Bone và antler were used khổng lồ make dress-pins, hair combs, toggles, needle-cases, handles for iron knives, awls và other domestic equipment.

Xương và gạc được sử dụng để làm ghlặng cài tóc, lược chải tóc, bật, kẹp kim, tay cầm mang đến dao sắt, dùi và các thiết bị gia dụng khác.


Ví dụ: Stone tools of the tradition include triangular points made on flakes, racloirs, triangular bifacial handaxes, and burins & awls made on blades.

Các công cụ bằng đá của truyền thống bao gồm các điểm hình tam giác được làm trên vảy, racloir, handaxif tam giác, và chôn và awls được làm trên lưỡi kiếm.


Ví dụ: An abundance of bone awls suggests the importance of skin và leather working.

Sự phong phú của awls xương mang lại thấy tầm quan lại trọng của domain authority và domain authority làm việc.


prize ( giải thưởng ); payment ( thanh toán ); grant ( ban mang đến ); accolade (giải thưởng); awarding (trao giải);
awestruck, awful, awhile, awkward, awkwardly, awkwardness, awl-shaped, awn, awning, awoke, awol, awry, ax, axe pháo, axe-stone,
*

Nhập khẩu tự ITALY Với tinh chiết thực vật cơ học Loại bỏ nkhô giòn ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô giòn, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Journey In Life: "Come In And Make Yourself At Home Là Gì Trong Tiếng Anh?

Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nkhô giòn, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com