Autonomy là gì

 - 
2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chuyên ngành3.1 Xây dựng3.2 Kinh tế4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /ɔ:´tɔnəmi/

Thông dụng

Danh từ

Sự tự trị; quyền tự trị Nước tự trị, khu tự trị (triết học) tự do ý chí (theo học thuyết của Căng) Sự tự quản

Chuyên ngành

Xây dựng

quyền tự trị

Kinh tế

sự tự trị (về tài chánh)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounfreedom , liberty , self-determination , self-government , self-rule , sovereignty , independence , independency

Từ trái nghĩa

noundependence


Bạn đang xem: Autonomy là gì

*

*

*

*

*

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)


Xem thêm: Cách Sử Dụng Flash Card Là Gì ? Công Dụng Mà Flashcard Mang Lại Trong Học Tập

Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lýem dịch như bên duoi1 dc không ạ? The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems
Mọi người cho em hỏi là câu "We increase whatever we praise. The whole creation responds to praise, and is glad" dịch ra như thế nào ạ?
Em chào mọi người ạ,Điều khoản Thanh lý hợp đồng dịch là liquidation of contract hay là liquidated damages ạ?
Em chào các anh, chị. Em đang dịch tên một thương hiệu: "chắp cánh thương hiệu Việt".Anh, chị biết chỉ giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều.
dienh Let fly/promote/elevate vietnamese brands. Theo như bạn hỏi tôi không rõ là câu này là tên một thương hiệu hay là một câu trong đề tài về thương hiệu.


Xem thêm: Chất Vải Kate Lụa Là Vải Gì ? Vải Kate Thái, Kate Hàn, Kate Lụa

Chi Vo Nếu là tên thương hiệu thì mình nghĩ là Viet Wings (đôi cánh Việt), hay viết tắt là VNW, sẽ hay hơn, bạn thấy sao?